Bông thủy tinh dạng tấm Beeflex với khả năng chịu nhiệt 400 độ C là một vật liệu cách nhiệt đa năng và độ bền vượt trội nên phù hợp cho nhiều ứng dụng trong môi trường nhiệt độ cao. Bông thủy tinh dạng tấm có sẵn trong nhiều kích thước và độ dày khác nhau, tạo điều kiện cho sự linh hoạt trong quá trình ứng dụng và lắp đặt.

ĐẶC ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM
Bông thủy tinh dạng tấm Beeflex có hệ số cách nhiệt cực thấp là 0,0359 (W/m.K) tại nhiệt đô 23°C. Nên được ứng dụng cách nhiệt, chống nóng cho nhà ở, chống nóng cho xưởng, cách nhiệt đường ống.
Cách âm tốt :là vật liệu dạng bông nên có nhiều kẽ hở ở bên trong. Với các đặc điểm này làm cho bông thủy tinh có tính cách âm và tiêu âm tốt. Sản phẩm được ứng dụng : cách âm karaoke, cách âm văn phòng, cách âm máy phát điện.
Chống cháy tốt: Bông thủy tinh dạng cuộn Beeflex có khả năng chịu nhiệt cao, có thể chịu được nhiệt độ -4°C lên tới 400°C .Nên được ứng dụng rất tốt trong các công trình chống cháy. Khả năng chịu nhiệt tốt của bông thủy tinh còn được ứng dụng vào bảo ôn như: bảo ôn ống gió, vật liệu bọc bảo ôn
Kháng nước :Được phủ hỗn hợp chống thấm nước trên bề mặt, cho phép vật liệu chịu được rò rỉ ở một mức độ nhất định.
Không gây độc hại:Bông thủy tinh có thành phần hoàn toàn từ tự nhiên nên hoàn toàn thân thiện với môi trường và không độc hại với con người và cả động vật.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
STT No |
Tiêu chuẩn kỹ thuật ( Characteristics) | Đơn vị (Unit) | Kết quả (Results) | YCKT QCVN 06:2022/BXD | Tiêu chuẩn Test ( Test Method) | |
| 1 |
Tính không cháy của vật liệu (Non – Combustibility performance ) |
|||||
|
Mức gia tăng nhiệt độ của lò đốt (Temperature rise ) |
°C | 6 | ≤50 | ISO 1182:2010 | ||
| Thời gian kéo dài của ngọn lửa
(Duration of sustained flaming) |
S | 0 | ≤10 | ISO 1182:2010 | ||
| Khối lượng mẫu bị giảm A10
(Mass lose) |
% | 5.12 | ≤50 | ISO 1182:2010 | ||
| 2 | Khối lượng thể tích (Bulk Density) | kg/m3 | 12~64kg/m3 | ASTM C167-22 | ||
| 3 | Độ dày (Thickness) | mm | 25mm ; 50mm | ASTM C167-22 | ||
| 4 | Hệ số dẫn nhiệt Tm = 23°C ; DT=20°C (Thermal Conductivity ) | W/m.K | 0.0359 | ASTM C518-21 | ||
| 5 | Độ hấp thụ ẩm /Water vapor sorption Nhiệt độ 49±2°C / Temperature 49±2°C Độ ẩm 95±3% / Relative humidity 95±3% | % trọng lượng / weihgt percent | 0.5 | ASTM C1104 ASTM C1104 M-19 | ||
| 6 | Độ thẩm thấu hơi nước / Water vapor permeance | g/m2.s.Pa | 1718.10^-7 | ASTM E96-16 | ||
| 7 | Nhiệt độ sử dụng tối đa: | °C | 400°C | ASTM C411 | ||
| Tổn hao khối lượng % | 11.3% | ASTM C411 | ||||
| Ngoại quan ở nhiệt độ 750°C /Exterior at a temperature of 750°C |
– S ả n p h ẩ m không phát sinh khói, không phát sinh ngọn lửa. – Mẫu thử đổi màu từ màu vàng sang trắng. Mẫu vẫn ở trạng thái bông xốp. |
ASTM C411 | ||||
| 8 | Hệ số hấp thụ âm / Negative absorttion coeffiicient | Độ phản âm 1.03 tại 2000Hz ( Sản phẩm bông thủy tinh tỷ
trọng 2 kg / m3 dày 25mm. |
GBJ 47-53 | |||
| 9 | Tạp chất / Impurities | % | ≤0.3 | GB/T 5480.5 | ||
BẢNG KÍCH THƯỚC CỦA BÔNG THỦY TINH DẠNG TẤM
|
Tỷ trọng/ Density |
Độ dày/Thickness | Chiều dài /Length | Chiều rộng/Width |
Kích thước có thể thay đổi theo yêu c ầ u c ủ a k h á c h hàng / Size cane be |
|
Kg/m3 |
mm | cm |
mm |
|
| 10 | 40-200 | 1200 |
6000 |
|
| 12 | 40-200 | 1200 |
6000 |
|
|
14 |
40-200 | 1200 | 6000 | |
| 16 | 25-200 | 1200 |
6000 |
|
|
18 |
25-200 | 1200 | 6000 | |
| 24 | 25-200 | 1200 |
6000 |
|
|
32 |
25-200 | 1200 | 6000 | |
| 48 | 25-200 | 1200 |
6000 |
Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối Công ty TNHH MTV Prodetech
ƯU ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM
- Có khả năng cách âm, cách nhiệt , chống cháy tốt .
- Mang đặc tính của bông thủy tinh nên chịu nén tốt và phục hồi nguyên dạng tốt nếu bị nén.
- Dễ cắt gọt cho phù hợp mục đích sử dụng .
- Dễ tạo hình do đặc tính mềm của giấy bạc.
- An toàn chống cháy mạnh hầu như không bắt lửa khi có cháy xảy ra .
- Không bị mối mọt côn trùng gây hại.
- Dễ thi công, giúp tiết kiệm thời gian thi công.
- Là giải pháp cho vấn đề rác thủy tinh, là vật liệu tái chế thân thiện với môi trường .
ỨNG DỤNG
• Dùng để lắp đặt bên dưới tấm lợp mái, phía trên xà gồ, hay bên trong của tấm lợp vách.
• Làm cách nhiệt, cách âm cho các tòa nhà cao ốc, nhà xưởng, văn phòng và hệ thống bảo ôn ngành điện lạnh.
• Làm tường lò quay, lò nướng, nhà bếp do khả năng chống cháy.

LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH MTV PRODETECH
Địa chỉ: Thôn 4 – Phú Cát – Quốc Oai – Hà Nội
Văn phòng :B5-20 KĐT Vinhome Gardenia Hàm Nghi, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại :
C.E.O : Mr. Nguyễn Xuân Tài – 0913.554.030
TPKD : Ms. Trần Phương Thảo – 0904 698 379
KD : Ms. Nguyễn Thị Phương Thảo – 0936 382 469
Website: beeflex.com.vn ; atata.com.vn ; nanoflex.com.vn ; microflex.com.vn ; prodetech.com.vn






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.